地图
Hán Việt ĐỊA ĐỒ
bản đồ
Cách dùng
Danh từ, lượng từ thường dùng là 张: 一张地图. Hay nói 看地图 (xem bản đồ).
Ví dụ
我有一张中国地图。
Wǒ yǒu yì zhāng Zhōngguó dìtú.
Tôi có một tấm bản đồ Trung Quốc.
我们看看地图吧。
Wǒmen kànkan dìtú ba.
Chúng ta xem bản đồ đi.
Hán Việt ĐỊA ĐỒ
bản đồ
Danh từ, lượng từ thường dùng là 张: 一张地图. Hay nói 看地图 (xem bản đồ).
我有一张中国地图。
Wǒ yǒu yì zhāng Zhōngguó dìtú.
Tôi có một tấm bản đồ Trung Quốc.
我们看看地图吧。
Wǒmen kànkan dìtú ba.
Chúng ta xem bản đồ đi.