SuperLandingSuperLanding

地图

dìtú

Hán Việt ĐỊA ĐỒ

bản đồ

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ thường dùng là 张: 一张地图. Hay nói 看地图 (xem bản đồ).

Ví dụ

  1. 我有一张中国地图。

    Wǒ yǒu yì zhāng Zhōngguó dìtú.

    Tôi có một tấm bản đồ Trung Quốc.

  2. 我们看看地图吧。

    Wǒmen kànkan dìtú ba.

    Chúng ta xem bản đồ đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn