房间
Hán Việt PHÒNG GIAN
phòng; căn phòng
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 个 hoặc 间. Hay nói 在房间里 (ở trong phòng).
Ví dụ
我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
Phòng của tôi rất nhỏ.
他在房间里看书。
Tā zài fángjiān li kàn shū.
Anh ấy đang đọc sách trong phòng.
Hán Việt PHÒNG GIAN
phòng; căn phòng
Danh từ, lượng từ 个 hoặc 间. Hay nói 在房间里 (ở trong phòng).
我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
Phòng của tôi rất nhỏ.
他在房间里看书。
Tā zài fángjiān li kàn shū.
Anh ấy đang đọc sách trong phòng.