SuperLandingSuperLanding

房间

fángjiān

Hán Việt PHÒNG GIAN

phòng; căn phòng

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个 hoặc 间. Hay nói 在房间里 (ở trong phòng).

Ví dụ

  1. 我的房间很小。

    Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.

    Phòng của tôi rất nhỏ.

  2. 他在房间里看书。

    Tā zài fángjiān li kàn shū.

    Anh ấy đang đọc sách trong phòng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn