SuperLandingSuperLanding

国家

guójiā

Hán Việt QUỐC GIA

quốc gia; đất nước

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个. Hay nói 我们国家 (đất nước chúng tôi), 哪个国家.

Ví dụ

  1. 你去过哪些国家?

    Nǐ qù guo nǎxiē guójiā?

    Bạn đã đến những nước nào?

  2. 中国是一个大国家。

    Zhōngguó shì yí ge dà guójiā.

    Trung Quốc là một đất nước lớn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn