中国
Hán Việt TRUNG QUỐC
Trung Quốc
Cách dùng
Danh từ riêng, viết hoa chữ cái đầu trong pinyin. Hay dùng: 中国人、中国菜、去中国.
Ví dụ
我想去中国。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó.
Tôi muốn đi Trung Quốc.
他是中国人。
Tā shì Zhōngguó rén.
Anh ấy là người Trung Quốc.
Hán Việt TRUNG QUỐC
Trung Quốc
Danh từ riêng, viết hoa chữ cái đầu trong pinyin. Hay dùng: 中国人、中国菜、去中国.
我想去中国。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó.
Tôi muốn đi Trung Quốc.
他是中国人。
Tā shì Zhōngguó rén.
Anh ấy là người Trung Quốc.