坏处
Hán Việt HOẠI XỨ
điểm xấu, tác hại
Cách dùng
Trái nghĩa với 好处; cấu trúc 对……有坏处 (có hại cho...).
Ví dụ
抽烟对身体有坏处。
Chōuyān duì shēntǐ yǒu huàichù.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
这样做没有坏处。
Zhèyàng zuò méiyǒu huàichù.
Làm như vậy không có hại gì.
Hán Việt HOẠI XỨ
điểm xấu, tác hại
Trái nghĩa với 好处; cấu trúc 对……有坏处 (có hại cho...).
抽烟对身体有坏处。
Chōuyān duì shēntǐ yǒu huàichù.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
这样做没有坏处。
Zhèyàng zuò méiyǒu huàichù.
Làm như vậy không có hại gì.