SuperLandingSuperLanding

坏处

huàichù

Hán Việt HOẠI XỨ

điểm xấu, tác hại

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Trái nghĩa với 好处; cấu trúc 对……有坏处 (có hại cho...).

Ví dụ

  1. 抽烟对身体有坏处。

    Chōuyān duì shēntǐ yǒu huàichù.

    Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  2. 这样做没有坏处。

    Zhèyàng zuò méiyǒu huàichù.

    Làm như vậy không có hại gì.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn