SuperLandingSuperLanding

坏人

huàirén

Hán Việt HOẠI NHÂN

người xấu, kẻ xấu

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, trái nghĩa với 好人.

Ví dụ

  1. 他不是坏人。

    Tā bú shì huàirén.

    Anh ấy không phải người xấu.

  2. 警察抓住了坏人。

    Jǐngchá zhuāzhùle huàirén.

    Cảnh sát đã bắt được kẻ xấu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn