坏人
Hán Việt HOẠI NHÂN
người xấu, kẻ xấu
Cách dùng
Danh từ, trái nghĩa với 好人.
Ví dụ
他不是坏人。
Tā bú shì huàirén.
Anh ấy không phải người xấu.
警察抓住了坏人。
Jǐngchá zhuāzhùle huàirén.
Cảnh sát đã bắt được kẻ xấu.
Hán Việt HOẠI NHÂN
người xấu, kẻ xấu
Danh từ, trái nghĩa với 好人.
他不是坏人。
Tā bú shì huàirén.
Anh ấy không phải người xấu.
警察抓住了坏人。
Jǐngchá zhuāzhùle huàirén.
Cảnh sát đã bắt được kẻ xấu.