SuperLandingSuperLanding

好处

hǎochù

Hán Việt HẢO XỨ

lợi ích, điều tốt

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Cấu trúc: 对……有好处 (có lợi cho…). Trái nghĩa 坏处.

Ví dụ

  1. 多运动对身体有好处。

    Duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochù.

    Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.

  2. 学外语有很多好处。

    Xué wàiyǔ yǒu hěn duō hǎochù.

    Học ngoại ngữ có rất nhiều lợi ích.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn