好处
Hán Việt HẢO XỨ
lợi ích, điều tốt
Cách dùng
Cấu trúc: 对……有好处 (có lợi cho…). Trái nghĩa 坏处.
Ví dụ
多运动对身体有好处。
Duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.
学外语有很多好处。
Xué wàiyǔ yǒu hěn duō hǎochù.
Học ngoại ngữ có rất nhiều lợi ích.