SuperLandingSuperLanding

中级

zhōngjí

Hán Việt TRUNG CẤP

trung cấp

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Làm định ngữ: 中级班、中级水平. So sánh 初级、高级.

Ví dụ

  1. 我在中级班学汉语。

    Wǒ zài zhōngjí bān xué Hànyǔ.

    Tôi học tiếng Trung ở lớp trung cấp.

  2. 他的汉语是中级水平。

    Tā de Hànyǔ shì zhōngjí shuǐpíng.

    Tiếng Trung của anh ấy ở trình độ trung cấp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn