中级
Hán Việt TRUNG CẤP
trung cấp
Cách dùng
Làm định ngữ: 中级班、中级水平. So sánh 初级、高级.
Ví dụ
我在中级班学汉语。
Wǒ zài zhōngjí bān xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở lớp trung cấp.
他的汉语是中级水平。
Tā de Hànyǔ shì zhōngjí shuǐpíng.
Tiếng Trung của anh ấy ở trình độ trung cấp.