年级
Hán Việt NIÊN CẤP
lớp, năm học (khối)
Cách dùng
Dùng với số thứ tự: 一年级 (lớp 1/năm nhất). Hỏi: 你上几年级?
Ví dụ
我弟弟上三年级。
Wǒ dìdi shàng sān niánjí.
Em trai tôi học lớp ba.
你是大学几年级的学生?
Nǐ shì dàxué jǐ niánjí de xuésheng?
Bạn là sinh viên năm mấy?
Hán Việt NIÊN CẤP
lớp, năm học (khối)
Dùng với số thứ tự: 一年级 (lớp 1/năm nhất). Hỏi: 你上几年级?
我弟弟上三年级。
Wǒ dìdi shàng sān niánjí.
Em trai tôi học lớp ba.
你是大学几年级的学生?
Nǐ shì dàxué jǐ niánjí de xuésheng?
Bạn là sinh viên năm mấy?