SuperLandingSuperLanding

年级

niánjí

Hán Việt NIÊN CẤP

lớp, năm học (khối)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng với số thứ tự: 一年级 (lớp 1/năm nhất). Hỏi: 你上几年级?

Ví dụ

  1. 我弟弟上三年级。

    Wǒ dìdi shàng sān niánjí.

    Em trai tôi học lớp ba.

  2. 你是大学几年级的学生?

    Nǐ shì dàxué jǐ niánjí de xuésheng?

    Bạn là sinh viên năm mấy?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn