SuperLandingSuperLanding

家人

jiārén

Hán Việt GIA NHÂN

người nhà, gia đình

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ các thành viên trong gia đình: 我的家人, 和家人一起.

Ví dụ

  1. 我很想我的家人。

    Wǒ hěn xiǎng wǒ de jiārén.

    Tôi rất nhớ gia đình.

  2. 周末我和家人一起吃饭。

    Zhōumò wǒ hé jiārén yìqǐ chī fàn.

    Cuối tuần tôi ăn cơm cùng gia đình.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn