家人
Hán Việt GIA NHÂN
người nhà, gia đình
Cách dùng
Chỉ các thành viên trong gia đình: 我的家人, 和家人一起.
Ví dụ
我很想我的家人。
Wǒ hěn xiǎng wǒ de jiārén.
Tôi rất nhớ gia đình.
周末我和家人一起吃饭。
Zhōumò wǒ hé jiārén yìqǐ chī fàn.
Cuối tuần tôi ăn cơm cùng gia đình.
Hán Việt GIA NHÂN
người nhà, gia đình
Chỉ các thành viên trong gia đình: 我的家人, 和家人一起.
我很想我的家人。
Wǒ hěn xiǎng wǒ de jiārén.
Tôi rất nhớ gia đình.
周末我和家人一起吃饭。
Zhōumò wǒ hé jiārén yìqǐ chī fàn.
Cuối tuần tôi ăn cơm cùng gia đình.