家里
Hán Việt GIA LÝ
trong nhà, ở nhà
Cách dùng
Chỉ nơi chốn: 在家里. Cũng chỉ gia đình: 家里人.
Ví dụ
他在家里看电视。
Tā zài jiā li kàn diànshì.
Anh ấy xem tivi ở nhà.
我家里有四口人。
Wǒ jiā li yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
Hán Việt GIA LÝ
trong nhà, ở nhà
Chỉ nơi chốn: 在家里. Cũng chỉ gia đình: 家里人.
他在家里看电视。
Tā zài jiā li kàn diànshì.
Anh ấy xem tivi ở nhà.
我家里有四口人。
Wǒ jiā li yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.