SuperLandingSuperLanding

家里

jiā li

Hán Việt GIA LÝ

trong nhà, ở nhà

HSK 1

Cách dùng

Chỉ nơi chốn: 在家里. Cũng chỉ gia đình: 家里人.

Ví dụ

  1. 他在家里看电视。

    Tā zài jiā li kàn diànshì.

    Anh ấy xem tivi ở nhà.

  2. 我家里有四口人。

    Wǒ jiā li yǒu sì kǒu rén.

    Nhà tôi có bốn người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn