接
Hán Việt TIẾP
đón; nhận; nghe (điện thoại)
Cách dùng
接人 (đón người), 接电话 (nghe điện thoại); trái nghĩa 送 (tiễn).
Ví dụ
我去机场接朋友。
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.
Tôi ra sân bay đón bạn.
他没接电话。
Tā méi jiē diànhuà.
Anh ấy không nghe điện thoại.
Hán Việt TIẾP
đón; nhận; nghe (điện thoại)
接人 (đón người), 接电话 (nghe điện thoại); trái nghĩa 送 (tiễn).
我去机场接朋友。
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.
Tôi ra sân bay đón bạn.
他没接电话。
Tā méi jiē diànhuà.
Anh ấy không nghe điện thoại.