SuperLandingSuperLanding

接

jiē

Hán Việt TIẾP

đón; nhận; nghe (điện thoại)

HSK 2Động từ

Cách dùng

接人 (đón người), 接电话 (nghe điện thoại); trái nghĩa 送 (tiễn).

Ví dụ

  1. 我去机场接朋友。

    Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.

    Tôi ra sân bay đón bạn.

  2. 他没接电话。

    Tā méi jiē diànhuà.

    Anh ấy không nghe điện thoại.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn