教育
Hán Việt GIÁO DỤC
giáo dục, dạy dỗ; nền giáo dục
Cách dùng
Động từ: 教育孩子 (dạy dỗ con cái); danh từ: 受教育, 教育很重要.
Ví dụ
父母要好好教育孩子。
Fùmǔ yào hǎohǎo jiàoyù háizi.
Cha mẹ phải dạy dỗ con cái thật tốt.
教育对每个人都很重要。
Jiàoyù duì měi ge rén dōu hěn zhòngyào.
Giáo dục rất quan trọng đối với mỗi người.