SuperLandingSuperLanding

教育

jiàoyù

Hán Việt GIÁO DỤC

giáo dục, dạy dỗ; nền giáo dục

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 教育孩子 (dạy dỗ con cái); danh từ: 受教育, 教育很重要.

Ví dụ

  1. 父母要好好教育孩子。

    Fùmǔ yào hǎohǎo jiàoyù háizi.

    Cha mẹ phải dạy dỗ con cái thật tốt.

  2. 教育对每个人都很重要。

    Jiàoyù duì měi ge rén dōu hěn zhòngyào.

    Giáo dục rất quan trọng đối với mỗi người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn