SuperLandingSuperLanding

接到

jiēdào

Hán Việt TIẾP ĐÁO

nhận được; đón được

HSK 2

Cách dùng

接 + bổ ngữ kết quả 到: 接到电话 (nhận được điện thoại), 接到通知.

Ví dụ

  1. 我接到了他的电话。

    Wǒ jiēdàole tā de diànhuà.

    Tôi đã nhận được điện thoại của anh ấy.

  2. 你接到妹妹了吗?

    Nǐ jiēdào mèimei le ma?

    Bạn đã đón được em gái chưa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn