SuperLandingSuperLanding

接受

jiēshòu

Hán Việt TIẾP THỤ

tiếp nhận, chấp nhận

HSK 2Động từ

Cách dùng

Dùng với vật trừu tượng: 接受意见, 接受礼物, 接受邀请; khác 收到 (nhận được thư, hàng).

Ví dụ

  1. 他接受了我的意见。

    Tā jiēshòule wǒ de yìjiàn.

    Anh ấy đã chấp nhận ý kiến của tôi.

  2. 我不能接受这个礼物。

    Wǒ bù néng jiēshòu zhège lǐwù.

    Tôi không thể nhận món quà này.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn