接受
Hán Việt TIẾP THỤ
tiếp nhận, chấp nhận
Cách dùng
Dùng với vật trừu tượng: 接受意见, 接受礼物, 接受邀请; khác 收到 (nhận được thư, hàng).
Ví dụ
他接受了我的意见。
Tā jiēshòule wǒ de yìjiàn.
Anh ấy đã chấp nhận ý kiến của tôi.
我不能接受这个礼物。
Wǒ bù néng jiēshòu zhège lǐwù.
Tôi không thể nhận món quà này.