SuperLandingSuperLanding

接着

jiēzhe

Hán Việt TIẾP TRƯỚC

tiếp tục; tiếp đó, sau đó

HSK 2Động từPhó từ

Cách dùng

Động từ: 接着说/接着看 (nói tiếp/xem tiếp); phó từ nối hai hành động liên tiếp.

Ví dụ

  1. 你接着说吧。

    Nǐ jiēzhe shuō ba.

    Bạn nói tiếp đi.

  2. 他吃完饭,接着就去上班了。

    Tā chī wán fàn, jiēzhe jiù qù shàngbān le.

    Anh ấy ăn cơm xong, liền đi làm ngay sau đó.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn