接着
Hán Việt TIẾP TRƯỚC
tiếp tục; tiếp đó, sau đó
Cách dùng
Động từ: 接着说/接着看 (nói tiếp/xem tiếp); phó từ nối hai hành động liên tiếp.
Ví dụ
你接着说吧。
Nǐ jiēzhe shuō ba.
Bạn nói tiếp đi.
他吃完饭,接着就去上班了。
Tā chī wán fàn, jiēzhe jiù qù shàngbān le.
Anh ấy ăn cơm xong, liền đi làm ngay sau đó.