接下来
Hán Việt TIẾP HẠ LAI
tiếp theo, kế tiếp
Cách dùng
Thường đứng đầu câu để chuyển sang việc tiếp theo; có thể dùng như động từ: 接下来的时间.
Ví dụ
接下来我们做什么?
Jiēxiàlái wǒmen zuò shénme?
Tiếp theo chúng ta làm gì?
接下来请王老师讲话。
Jiēxiàlái qǐng Wáng lǎoshī jiǎnghuà.
Tiếp theo xin mời thầy Vương phát biểu.