SuperLandingSuperLanding

接下来

jiē·xià·lái

Hán Việt TIẾP HẠ LAI

tiếp theo, kế tiếp

HSK 2

Cách dùng

Thường đứng đầu câu để chuyển sang việc tiếp theo; có thể dùng như động từ: 接下来的时间.

Ví dụ

  1. 接下来我们做什么?

    Jiēxiàlái wǒmen zuò shénme?

    Tiếp theo chúng ta làm gì?

  2. 接下来请王老师讲话。

    Jiēxiàlái qǐng Wáng lǎoshī jiǎnghuà.

    Tiếp theo xin mời thầy Vương phát biểu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn