开车
Hán Việt KHAI XA
lái xe
Cách dùng
Động từ ly hợp; có thể tách: 开了一天车. 会开车: biết lái xe.
Ví dụ
你会开车吗?
Nǐ huì kāichē ma?
Bạn biết lái xe không?
爸爸开车去上班。
Bàba kāichē qù shàng bān.
Bố lái xe đi làm.
Hán Việt KHAI XA
lái xe
Động từ ly hợp; có thể tách: 开了一天车. 会开车: biết lái xe.
你会开车吗?
Nǐ huì kāichē ma?
Bạn biết lái xe không?
爸爸开车去上班。
Bàba kāichē qù shàng bān.
Bố lái xe đi làm.