SuperLandingSuperLanding

开车

kāichē

Hán Việt KHAI XA

lái xe

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp; có thể tách: 开了一天车. 会开车: biết lái xe.

Ví dụ

  1. 你会开车吗?

    Nǐ huì kāichē ma?

    Bạn biết lái xe không?

  2. 爸爸开车去上班。

    Bàba kāichē qù shàng bān.

    Bố lái xe đi làm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn