SuperLandingSuperLanding

可爱

kě'ài

Hán Việt KHẢ ÁI

đáng yêu, dễ thương

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Tính từ, thường dùng với trẻ em, động vật: 很可爱、可爱的小猫.

Ví dụ

  1. 这只小狗真可爱!

    Zhè zhī xiǎo gǒu zhēn kě'ài!

    Con chó nhỏ này thật dễ thương!

  2. 她的女儿很可爱。

    Tā de nǚ'ér hěn kě'ài.

    Con gái cô ấy rất đáng yêu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn