可爱
Hán Việt KHẢ ÁI
đáng yêu, dễ thương
Cách dùng
Tính từ, thường dùng với trẻ em, động vật: 很可爱、可爱的小猫.
Ví dụ
这只小狗真可爱!
Zhè zhī xiǎo gǒu zhēn kě'ài!
Con chó nhỏ này thật dễ thương!
她的女儿很可爱。
Tā de nǚ'ér hěn kě'ài.
Con gái cô ấy rất đáng yêu.
Hán Việt KHẢ ÁI
đáng yêu, dễ thương
Tính từ, thường dùng với trẻ em, động vật: 很可爱、可爱的小猫.
这只小狗真可爱!
Zhè zhī xiǎo gǒu zhēn kě'ài!
Con chó nhỏ này thật dễ thương!
她的女儿很可爱。
Tā de nǚ'ér hěn kě'ài.
Con gái cô ấy rất đáng yêu.