SuperLandingSuperLanding

可能

kěnéng

Hán Việt KHẢ NĂNG

có thể, có lẽ; khả năng

HSK 2Động từTính từDanh từ

Cách dùng

Đặt trước động từ chỉ phỏng đoán: 他可能不来了; danh từ: 有可能、没有可能.

Ví dụ

  1. 明天可能会下雨。

    Míngtiān kěnéng huì xià yǔ.

    Ngày mai có thể sẽ mưa.

  2. 这件事不太可能。

    Zhè jiàn shì bú tài kěnéng.

    Chuyện này không có khả năng lắm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn