SuperLandingSuperLanding

那里

nà·lǐ

Hán Việt NA LÝ

ở đó, chỗ kia

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Đại từ chỉ nơi chốn ở xa, đối lập với 这里. Thường dùng 在那里, 去那里.

Ví dụ

  1. 那里的天气很好。

    Nàlǐ de tiānqì hěn hǎo.

    Thời tiết ở đó rất đẹp.

  2. 我没去过那里。

    Wǒ méi qù guo nàlǐ.

    Tôi chưa từng đến đó.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn