那里
Hán Việt NA LÝ
ở đó, chỗ kia
Cách dùng
Đại từ chỉ nơi chốn ở xa, đối lập với 这里. Thường dùng 在那里, 去那里.
Ví dụ
那里的天气很好。
Nàlǐ de tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết ở đó rất đẹp.
我没去过那里。
Wǒ méi qù guo nàlǐ.
Tôi chưa từng đến đó.
Hán Việt NA LÝ
ở đó, chỗ kia
Đại từ chỉ nơi chốn ở xa, đối lập với 这里. Thường dùng 在那里, 去那里.
那里的天气很好。
Nàlǐ de tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết ở đó rất đẹp.
我没去过那里。
Wǒ méi qù guo nàlǐ.
Tôi chưa từng đến đó.