SuperLandingSuperLanding

哪里

nǎ·lǐ

Hán Việt NA LÝ

ở đâu; đâu có (khiêm tốn)

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Hỏi địa điểm: 你在哪里? Cũng dùng đáp lời khen một cách khiêm tốn: 哪里哪里.

Ví dụ

  1. 你住在哪里?

    Nǐ zhù zài nǎlǐ?

    Bạn sống ở đâu?

  2. 你的汉语很好!——哪里哪里。

    Nǐ de Hànyǔ hěn hǎo! — Nǎlǐ nǎlǐ.

    Tiếng Trung của bạn giỏi quá! — Đâu có đâu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn