哪里
Hán Việt NA LÝ
ở đâu; đâu có (khiêm tốn)
Cách dùng
Hỏi địa điểm: 你在哪里? Cũng dùng đáp lời khen một cách khiêm tốn: 哪里哪里.
Ví dụ
你住在哪里?
Nǐ zhù zài nǎlǐ?
Bạn sống ở đâu?
你的汉语很好!——哪里哪里。
Nǐ de Hànyǔ hěn hǎo! — Nǎlǐ nǎlǐ.
Tiếng Trung của bạn giỏi quá! — Đâu có đâu.