里边
Hán Việt LÝ BIÊN
bên trong, phía trong
Cách dùng
Danh từ phương vị, có thể đứng một mình (里边有人) hoặc sau danh từ (房间里边).
Ví dụ
里边有人吗?
Lǐbian yǒu rén ma?
Bên trong có ai không?
钱在包里边。
Qián zài bāo lǐbian.
Tiền ở trong túi.
Hán Việt LÝ BIÊN
bên trong, phía trong
Danh từ phương vị, có thể đứng một mình (里边有人) hoặc sau danh từ (房间里边).
里边有人吗?
Lǐbian yǒu rén ma?
Bên trong có ai không?
钱在包里边。
Qián zài bāo lǐbian.
Tiền ở trong túi.