SuperLandingSuperLanding

里边

lǐbian

Hán Việt LÝ BIÊN

bên trong, phía trong

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị, có thể đứng một mình (里边有人) hoặc sau danh từ (房间里边).

Ví dụ

  1. 里边有人吗?

    Lǐbian yǒu rén ma?

    Bên trong có ai không?

  2. 钱在包里边。

    Qián zài bāo lǐbian.

    Tiền ở trong túi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn