学习
Hán Việt HỌC TẬP
học tập; học
Cách dùng
Động từ, có thể có tân ngữ (学习汉语) hoặc không (他学习很好). Trang trọng và bao quát hơn 学.
Ví dụ
他学习很努力。
Tā xuéxí hěn nǔlì.
Anh ấy học rất chăm chỉ.
我在中国学习汉语。
Wǒ zài Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Hán ở Trung Quốc.