实习
Hán Việt THỰC TẬP
thực tập; kỳ thực tập
Cách dùng
在 + nơi + 实习; 找实习 (tìm chỗ thực tập).
Ví dụ
她在一家公司实习。
Tā zài yì jiā gōngsī shíxí.
Cô ấy thực tập ở một công ty.
这次实习让我学到很多。
Zhè cì shíxí ràng wǒ xuédào hěn duō.
Lần thực tập này giúp tôi học được nhiều điều.