SuperLandingSuperLanding

习惯

xíguàn

Hán Việt TẬP QUÁN

thói quen; quen với

HSK 2Danh từĐộng từ

Cách dùng

Danh từ: 好习惯, 有……的习惯. Động từ: 习惯 + danh từ/động từ, 习惯了, 不习惯.

Ví dụ

  1. 我已经习惯这里的生活了。

    Wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le.

    Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.

  2. 早睡早起是好习惯。

    Zǎo shuì zǎo qǐ shì hǎo xíguàn.

    Ngủ sớm dậy sớm là thói quen tốt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn