习惯
Hán Việt TẬP QUÁN
thói quen; quen với
Cách dùng
Danh từ: 好习惯, 有……的习惯. Động từ: 习惯 + danh từ/động từ, 习惯了, 不习惯.
Ví dụ
我已经习惯这里的生活了。
Wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le.
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.
早睡早起是好习惯。
Zǎo shuì zǎo qǐ shì hǎo xíguàn.
Ngủ sớm dậy sớm là thói quen tốt.