车票
Hán Việt XA PHIẾU
vé xe, vé tàu
Cách dùng
Lượng từ 张: 一张车票. Thường đi với 买车票.
Ví dụ
我买了两张车票。
Wǒ mǎile liǎng zhāng chēpiào.
Tôi đã mua hai vé xe.
车票多少钱?
Chēpiào duōshao qián?
Vé xe bao nhiêu tiền?
Hán Việt XA PHIẾU
vé xe, vé tàu
Lượng từ 张: 一张车票. Thường đi với 买车票.
我买了两张车票。
Wǒ mǎile liǎng zhāng chēpiào.
Tôi đã mua hai vé xe.
车票多少钱?
Chēpiào duōshao qián?
Vé xe bao nhiêu tiền?