SuperLandingSuperLanding

车票

chēpiào

Hán Việt XA PHIẾU

vé xe, vé tàu

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 张: 一张车票. Thường đi với 买车票.

Ví dụ

  1. 我买了两张车票。

    Wǒ mǎile liǎng zhāng chēpiào.

    Tôi đã mua hai vé xe.

  2. 车票多少钱?

    Chēpiào duōshao qián?

    Vé xe bao nhiêu tiền?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn