有名
Hán Việt HỮU DANH
nổi tiếng; có tiếng
Cách dùng
Dùng như tính từ: 很有名, 有名的饭馆. Là cấu trúc ly hợp, có thể nói 很有名气.
Ví dụ
这个饭馆很有名。
Zhège fànguǎn hěn yǒumíng.
Quán ăn này rất nổi tiếng.
他是一个有名的医生。
Tā shì yí ge yǒumíng de yīshēng.
Ông ấy là một bác sĩ nổi tiếng.