SuperLandingSuperLanding

那

nà

Hán Việt NA

kia, đó; vậy thì

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Chỉ người/vật ở xa, thường đi với lượng từ: 那个, 那本书. Đầu câu nghĩa là 'vậy thì'.

Ví dụ

  1. 那是我的书。

    Nà shì wǒ de shū.

    Đó là sách của tôi.

  2. 那我们明天去吧。

    Nà wǒmen míngtiān qù ba.

    Vậy thì mai chúng ta đi nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn