那
Hán Việt NA
kia, đó; vậy thì
Cách dùng
Chỉ người/vật ở xa, thường đi với lượng từ: 那个, 那本书. Đầu câu nghĩa là 'vậy thì'.
Ví dụ
那是我的书。
Nà shì wǒ de shū.
Đó là sách của tôi.
那我们明天去吧。
Nà wǒmen míngtiān qù ba.
Vậy thì mai chúng ta đi nhé.
Hán Việt NA
kia, đó; vậy thì
Chỉ người/vật ở xa, thường đi với lượng từ: 那个, 那本书. Đầu câu nghĩa là 'vậy thì'.
那是我的书。
Nà shì wǒ de shū.
Đó là sách của tôi.
那我们明天去吧。
Nà wǒmen míngtiān qù ba.
Vậy thì mai chúng ta đi nhé.