SuperLandingSuperLanding

那边

nàbiān

Hán Việt NA BIÊN

bên kia, chỗ đó

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Chỉ nơi ở xa người nói, đối lập với 这边: 在那边.

Ví dụ

  1. 他在那边。

    Tā zài nàbiān.

    Anh ấy ở bên kia.

  2. 那边有一个商店。

    Nàbiān yǒu yí ge shāngdiàn.

    Bên kia có một cửa hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn