那边
Hán Việt NA BIÊN
bên kia, chỗ đó
Cách dùng
Chỉ nơi ở xa người nói, đối lập với 这边: 在那边.
Ví dụ
他在那边。
Tā zài nàbiān.
Anh ấy ở bên kia.
那边有一个商店。
Nàbiān yǒu yí ge shāngdiàn.
Bên kia có một cửa hàng.
Hán Việt NA BIÊN
bên kia, chỗ đó
Chỉ nơi ở xa người nói, đối lập với 这边: 在那边.
他在那边。
Tā zài nàbiān.
Anh ấy ở bên kia.
那边有一个商店。
Nàbiān yǒu yí ge shāngdiàn.
Bên kia có một cửa hàng.