SuperLandingSuperLanding

那儿

nàr

Hán Việt NA NHI

ở đó, chỗ kia

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Giống 那里, dùng nhiều trong khẩu ngữ: 在那儿.

Ví dụ

  1. 你的手机在那儿。

    Nǐ de shǒujī zài nàr.

    Điện thoại của bạn ở đằng kia.

  2. 我们去那儿吃饭吧。

    Wǒmen qù nàr chī fàn ba.

    Chúng ta đến đó ăn cơm nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn