那儿
Hán Việt NA NHI
ở đó, chỗ kia
Cách dùng
Giống 那里, dùng nhiều trong khẩu ngữ: 在那儿.
Ví dụ
你的手机在那儿。
Nǐ de shǒujī zài nàr.
Điện thoại của bạn ở đằng kia.
我们去那儿吃饭吧。
Wǒmen qù nàr chī fàn ba.
Chúng ta đến đó ăn cơm nhé.
Hán Việt NA NHI
ở đó, chỗ kia
Giống 那里, dùng nhiều trong khẩu ngữ: 在那儿.
你的手机在那儿。
Nǐ de shǒujī zài nàr.
Điện thoại của bạn ở đằng kia.
我们去那儿吃饭吧。
Wǒmen qù nàr chī fàn ba.
Chúng ta đến đó ăn cơm nhé.