SuperLandingSuperLanding

哪些

nǎxiē

Hán Việt NA TA

những ... nào

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Hỏi về nhiều người/vật: 哪些人, 哪些书.

Ví dụ

  1. 你有哪些中国朋友?

    Nǐ yǒu nǎxiē Zhōngguó péngyou?

    Bạn có những người bạn Trung Quốc nào?

  2. 哪些是你的书?

    Nǎxiē shì nǐ de shū?

    Những quyển nào là sách của bạn?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn