SuperLandingSuperLanding

男人

nánrén

Hán Việt NAM NHÂN

đàn ông

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ người đàn ông trưởng thành. Trái nghĩa 女人.

Ví dụ

  1. 那个男人是谁?

    Nàge nánrén shì shéi?

    Người đàn ông kia là ai?

  2. 这里有三个男人。

    Zhèlǐ yǒu sān ge nánrén.

    Ở đây có ba người đàn ông.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn