男人
Hán Việt NAM NHÂN
đàn ông
Cách dùng
Chỉ người đàn ông trưởng thành. Trái nghĩa 女人.
Ví dụ
那个男人是谁?
Nàge nánrén shì shéi?
Người đàn ông kia là ai?
这里有三个男人。
Zhèlǐ yǒu sān ge nánrén.
Ở đây có ba người đàn ông.
Hán Việt NAM NHÂN
đàn ông
Chỉ người đàn ông trưởng thành. Trái nghĩa 女人.
那个男人是谁?
Nàge nánrén shì shéi?
Người đàn ông kia là ai?
这里有三个男人。
Zhèlǐ yǒu sān ge nánrén.
Ở đây có ba người đàn ông.