男孩儿
Hán Việt NAM HÀI NHI
bé trai, cậu bé
Cách dùng
Chỉ trẻ em trai hoặc chàng trai trẻ. Lượng từ: 个.
Ví dụ
那个男孩儿是我弟弟。
Nàge nánháir shì wǒ dìdi.
Cậu bé kia là em trai tôi.
他家有两个男孩儿。
Tā jiā yǒu liǎng ge nánháir.
Nhà anh ấy có hai bé trai.
Hán Việt NAM HÀI NHI
bé trai, cậu bé
Chỉ trẻ em trai hoặc chàng trai trẻ. Lượng từ: 个.
那个男孩儿是我弟弟。
Nàge nánháir shì wǒ dìdi.
Cậu bé kia là em trai tôi.
他家有两个男孩儿。
Tā jiā yǒu liǎng ge nánháir.
Nhà anh ấy có hai bé trai.