SuperLandingSuperLanding

男孩儿

nánháir

Hán Việt NAM HÀI NHI

bé trai, cậu bé

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ trẻ em trai hoặc chàng trai trẻ. Lượng từ: 个.

Ví dụ

  1. 那个男孩儿是我弟弟。

    Nàge nánháir shì wǒ dìdi.

    Cậu bé kia là em trai tôi.

  2. 他家有两个男孩儿。

    Tā jiā yǒu liǎng ge nánháir.

    Nhà anh ấy có hai bé trai.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn