SuperLandingSuperLanding

男朋友

nánpéngyou

Hán Việt NAM BẰNG HỮU

bạn trai (người yêu)

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ người yêu là nam, không phải bạn bè nam thông thường.

Ví dụ

  1. 她有男朋友了。

    Tā yǒu nánpéngyou le.

    Cô ấy có bạn trai rồi.

  2. 我男朋友是医生。

    Wǒ nánpéngyou shì yīshēng.

    Bạn trai tôi là bác sĩ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn