男朋友
Hán Việt NAM BẰNG HỮU
bạn trai (người yêu)
Cách dùng
Chỉ người yêu là nam, không phải bạn bè nam thông thường.
Ví dụ
她有男朋友了。
Tā yǒu nánpéngyou le.
Cô ấy có bạn trai rồi.
我男朋友是医生。
Wǒ nánpéngyou shì yīshēng.
Bạn trai tôi là bác sĩ.
Hán Việt NAM BẰNG HỮU
bạn trai (người yêu)
Chỉ người yêu là nam, không phải bạn bè nam thông thường.
她有男朋友了。
Tā yǒu nánpéngyou le.
Cô ấy có bạn trai rồi.
我男朋友是医生。
Wǒ nánpéngyou shì yīshēng.
Bạn trai tôi là bác sĩ.