男生
Hán Việt NAM SINH
nam sinh; con trai
Cách dùng
Chỉ học sinh/sinh viên nam, cũng dùng trong khẩu ngữ chỉ con trai trẻ.
Ví dụ
我们班男生多。
Wǒmen bān nánshēng duō.
Lớp chúng tôi nhiều nam sinh.
那个男生很高。
Nàge nánshēng hěn gāo.
Cậu nam sinh kia rất cao.
Hán Việt NAM SINH
nam sinh; con trai
Chỉ học sinh/sinh viên nam, cũng dùng trong khẩu ngữ chỉ con trai trẻ.
我们班男生多。
Wǒmen bān nánshēng duō.
Lớp chúng tôi nhiều nam sinh.
那个男生很高。
Nàge nánshēng hěn gāo.
Cậu nam sinh kia rất cao.