SuperLandingSuperLanding

男生

nánshēng

Hán Việt NAM SINH

nam sinh; con trai

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ học sinh/sinh viên nam, cũng dùng trong khẩu ngữ chỉ con trai trẻ.

Ví dụ

  1. 我们班男生多。

    Wǒmen bān nánshēng duō.

    Lớp chúng tôi nhiều nam sinh.

  2. 那个男生很高。

    Nàge nánshēng hěn gāo.

    Cậu nam sinh kia rất cao.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn