SuperLandingSuperLanding

气

qì

Hán Việt KHÍ

tức giận, làm tức; khí, hơi

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 气死我了、别气了. Danh từ: 空气、生气、天气.

Ví dụ

  1. 你别气我了!

    Nǐ bié qì wǒ le!

    Bạn đừng chọc tức tôi nữa!

  2. 轮胎没气了。

    Lúntāi méi qì le.

    Lốp xe hết hơi rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn