气
Hán Việt KHÍ
tức giận, làm tức; khí, hơi
Cách dùng
Động từ: 气死我了、别气了. Danh từ: 空气、生气、天气.
Ví dụ
你别气我了!
Nǐ bié qì wǒ le!
Bạn đừng chọc tức tôi nữa!
轮胎没气了。
Lúntāi méi qì le.
Lốp xe hết hơi rồi.
Hán Việt KHÍ
tức giận, làm tức; khí, hơi
Động từ: 气死我了、别气了. Danh từ: 空气、生气、天气.
你别气我了!
Nǐ bié qì wǒ le!
Bạn đừng chọc tức tôi nữa!
轮胎没气了。
Lúntāi méi qì le.
Lốp xe hết hơi rồi.