SuperLandingSuperLanding

请客

qǐngkè

Hán Việt THỈNH KHÁCH

mời khách, khao, đãi

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp: 请你的客、我请客 (tôi khao). Không mang tân ngữ trực tiếp sau 请客.

Ví dụ

  1. 今天我请客。

    Jīntiān wǒ qǐngkè.

    Hôm nay tôi khao.

  2. 上次是你请的客,这次我来。

    Shàng cì shì nǐ qǐng de kè, zhè cì wǒ lái.

    Lần trước bạn đãi rồi, lần này để tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn