商量
Hán Việt THƯƠNG LƯỢNG
bàn bạc; thương lượng
Cách dùng
Cấu trúc 跟/和 + ai + 商量 + việc. Có thể lặp lại 商量商量.
Ví dụ
这件事我要跟妈妈商量一下。
Zhè jiàn shì wǒ yào gēn māma shāngliang yíxià.
Việc này tôi phải bàn với mẹ một chút.
我们商量商量吧。
Wǒmen shāngliang shāngliang ba.
Chúng ta bàn bạc chút đi.