SuperLandingSuperLanding

商人

shāngrén

Hán Việt THƯƠNG NHÂN

thương nhân; nhà buôn

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ người làm kinh doanh, buôn bán. Lượng từ 个/位.

Ví dụ

  1. 他爸爸是一个商人。

    Tā bàba shì yí ge shāngrén.

    Bố anh ấy là một thương nhân.

  2. 很多商人来这里买东西。

    Hěn duō shāngrén lái zhèlǐ mǎi dōngxi.

    Nhiều nhà buôn đến đây mua hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn