商人
Hán Việt THƯƠNG NHÂN
thương nhân; nhà buôn
Cách dùng
Chỉ người làm kinh doanh, buôn bán. Lượng từ 个/位.
Ví dụ
他爸爸是一个商人。
Tā bàba shì yí ge shāngrén.
Bố anh ấy là một thương nhân.
很多商人来这里买东西。
Hěn duō shāngrén lái zhèlǐ mǎi dōngxi.
Nhiều nhà buôn đến đây mua hàng.