SuperLandingSuperLanding

大量

dàliàng

Hán Việt ĐẠI LƯỢNG

số lượng lớn, rất nhiều

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Đứng trước danh từ hoặc động từ: 大量的时间, 大量使用. Không dùng 很 trước.

Ví dụ

  1. 他花了大量的时间学习。

    Tā huā le dàliàng de shíjiān xuéxí.

    Anh ấy bỏ ra rất nhiều thời gian để học.

  2. 这里有大量的水果。

    Zhèlǐ yǒu dàliàng de shuǐguǒ.

    Ở đây có rất nhiều trái cây.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn