大量
Hán Việt ĐẠI LƯỢNG
số lượng lớn, rất nhiều
Cách dùng
Đứng trước danh từ hoặc động từ: 大量的时间, 大量使用. Không dùng 很 trước.
Ví dụ
他花了大量的时间学习。
Tā huā le dàliàng de shíjiān xuéxí.
Anh ấy bỏ ra rất nhiều thời gian để học.
这里有大量的水果。
Zhèlǐ yǒu dàliàng de shuǐguǒ.
Ở đây có rất nhiều trái cây.