SuperLandingSuperLanding

入口

rùkǒu

Hán Việt NHẬP KHẨU

lối vào

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Trái nghĩa với 出口 (lối ra). Hay dùng: 在入口等, 入口在哪儿.

Ví dụ

  1. 公园的入口在那边。

    Gōngyuán de rùkǒu zài nàbiān.

    Lối vào công viên ở bên kia.

  2. 我在入口等你。

    Wǒ zài rùkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở lối vào.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn