入口
Hán Việt NHẬP KHẨU
lối vào
Cách dùng
Trái nghĩa với 出口 (lối ra). Hay dùng: 在入口等, 入口在哪儿.
Ví dụ
公园的入口在那边。
Gōngyuán de rùkǒu zài nàbiān.
Lối vào công viên ở bên kia.
我在入口等你。
Wǒ zài rùkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở lối vào.
Hán Việt NHẬP KHẨU
lối vào
Trái nghĩa với 出口 (lối ra). Hay dùng: 在入口等, 入口在哪儿.
公园的入口在那边。
Gōngyuán de rùkǒu zài nàbiān.
Lối vào công viên ở bên kia.
我在入口等你。
Wǒ zài rùkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở lối vào.