实际
Hán Việt THỰC TẾ
thực tế
Cách dùng
实际上 (trên thực tế); 实际情况; 很实际 (thực tế, thiết thực).
Ví dụ
实际上,他已经走了。
Shíjì shang, tā yǐjīng zǒu le.
Thực ra anh ấy đã đi rồi.
这个想法不太实际。
Zhège xiǎngfǎ bú tài shíjì.
Ý tưởng này không thực tế lắm.
Hán Việt THỰC TẾ
thực tế
实际上 (trên thực tế); 实际情况; 很实际 (thực tế, thiết thực).
实际上,他已经走了。
Shíjì shang, tā yǐjīng zǒu le.
Thực ra anh ấy đã đi rồi.
这个想法不太实际。
Zhège xiǎngfǎ bú tài shíjì.
Ý tưởng này không thực tế lắm.