SuperLandingSuperLanding

实际

shíjì

Hán Việt THỰC TẾ

thực tế

HSK 2Danh từTính từ

Cách dùng

实际上 (trên thực tế); 实际情况; 很实际 (thực tế, thiết thực).

Ví dụ

  1. 实际上,他已经走了。

    Shíjì shang, tā yǐjīng zǒu le.

    Thực ra anh ấy đã đi rồi.

  2. 这个想法不太实际。

    Zhège xiǎngfǎ bú tài shíjì.

    Ý tưởng này không thực tế lắm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn