实在
Hán Việt THỰC TẠI
thật sự; quả thật
Cách dùng
Phó từ nhấn mạnh, đặt trước tính từ/động từ: 实在太累了, 实在不知道.
Ví dụ
我实在太累了。
Wǒ shízài tài lèi le.
Tôi thật sự mệt quá rồi.
对不起,我实在不知道。
Duìbuqǐ, wǒ shízài bù zhīdào.
Xin lỗi, tôi thật sự không biết.
Hán Việt THỰC TẠI
thật sự; quả thật
Phó từ nhấn mạnh, đặt trước tính từ/động từ: 实在太累了, 实在不知道.
我实在太累了。
Wǒ shízài tài lèi le.
Tôi thật sự mệt quá rồi.
对不起,我实在不知道。
Duìbuqǐ, wǒ shízài bù zhīdào.
Xin lỗi, tôi thật sự không biết.