SuperLandingSuperLanding

实现

shíxiàn

Hán Việt THỰC HIỆN

thực hiện; biến thành hiện thực

HSK 2Động từ

Cách dùng

Tân ngữ thường là 梦想, 理想, 计划, 目标 (thực hiện ước mơ, kế hoạch).

Ví dụ

  1. 他实现了自己的梦想。

    Tā shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng.

    Anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.

  2. 这个计划很难实现。

    Zhège jìhuà hěn nán shíxiàn.

    Kế hoạch này rất khó thực hiện.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn