实现
Hán Việt THỰC HIỆN
thực hiện; biến thành hiện thực
Cách dùng
Tân ngữ thường là 梦想, 理想, 计划, 目标 (thực hiện ước mơ, kế hoạch).
Ví dụ
他实现了自己的梦想。
Tā shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng.
Anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.
这个计划很难实现。
Zhège jìhuà hěn nán shíxiàn.
Kế hoạch này rất khó thực hiện.