SuperLandingSuperLanding

进入

jìnrù

Hán Việt TIẾN NHẬP

đi vào, bước vào

HSK 2Động từ

Cách dùng

Mang tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc giai đoạn: 进入大学, 进入冬天; trang trọng hơn 进.

Ví dụ

  1. 他今年进入大学学习。

    Tā jīnnián jìnrù dàxué xuéxí.

    Năm nay anh ấy vào đại học.

  2. 请从这个门进入。

    Qǐng cóng zhège mén jìnrù.

    Xin hãy đi vào từ cửa này.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn