进入
Hán Việt TIẾN NHẬP
đi vào, bước vào
Cách dùng
Mang tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc giai đoạn: 进入大学, 进入冬天; trang trọng hơn 进.
Ví dụ
他今年进入大学学习。
Tā jīnnián jìnrù dàxué xuéxí.
Năm nay anh ấy vào đại học.
请从这个门进入。
Qǐng cóng zhège mén jìnrù.
Xin hãy đi vào từ cửa này.