SuperLandingSuperLanding

听

tīng

Hán Việt THÍNH

nghe

HSK 1Động từ

Cách dùng

Mang tân ngữ: 听音乐, 听老师说. Muốn nói nghe thấy (có kết quả) dùng 听到/听见.

Ví dụ

  1. 我喜欢听音乐。

    Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.

    Tôi thích nghe nhạc.

  2. 请听我说。

    Qǐng tīng wǒ shuō.

    Xin hãy nghe tôi nói.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn