听
Hán Việt THÍNH
nghe
Cách dùng
Mang tân ngữ: 听音乐, 听老师说. Muốn nói nghe thấy (có kết quả) dùng 听到/听见.
Ví dụ
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
请听我说。
Qǐng tīng wǒ shuō.
Xin hãy nghe tôi nói.
Hán Việt THÍNH
nghe
Mang tân ngữ: 听音乐, 听老师说. Muốn nói nghe thấy (có kết quả) dùng 听到/听见.
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
请听我说。
Qǐng tīng wǒ shuō.
Xin hãy nghe tôi nói.