听到
Hán Việt THÍNH ĐÁO
nghe thấy; nghe được
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ kết quả, nhấn mạnh đã nghe được. Phủ định dùng 没听到.
Ví dụ
你听到了吗?
Nǐ tīngdào le ma?
Bạn nghe thấy chưa?
我没听到你说什么。
Wǒ méi tīngdào nǐ shuō shénme.
Tôi không nghe thấy bạn nói gì.
Hán Việt THÍNH ĐÁO
nghe thấy; nghe được
Động từ + bổ ngữ kết quả, nhấn mạnh đã nghe được. Phủ định dùng 没听到.
你听到了吗?
Nǐ tīngdào le ma?
Bạn nghe thấy chưa?
我没听到你说什么。
Wǒ méi tīngdào nǐ shuō shénme.
Tôi không nghe thấy bạn nói gì.