SuperLandingSuperLanding

好听

hǎotīng

Hán Việt HẢO THÍNH

hay; dễ nghe

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ dùng cho âm thanh: bài hát, giọng nói, tên gọi. Ví dụ: 这首歌很好听.

Ví dụ

  1. 她的声音很好听。

    Tā de shēngyīn hěn hǎotīng.

    Giọng của cô ấy rất hay.

  2. 你的名字真好听。

    Nǐ de míngzi zhēn hǎotīng.

    Tên của bạn thật hay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn