好听
Hán Việt HẢO THÍNH
hay; dễ nghe
Cách dùng
Tính từ dùng cho âm thanh: bài hát, giọng nói, tên gọi. Ví dụ: 这首歌很好听.
Ví dụ
她的声音很好听。
Tā de shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng của cô ấy rất hay.
你的名字真好听。
Nǐ de míngzi zhēn hǎotīng.
Tên của bạn thật hay.
Hán Việt HẢO THÍNH
hay; dễ nghe
Tính từ dùng cho âm thanh: bài hát, giọng nói, tên gọi. Ví dụ: 这首歌很好听.
她的声音很好听。
Tā de shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng của cô ấy rất hay.
你的名字真好听。
Nǐ de míngzi zhēn hǎotīng.
Tên của bạn thật hay.