听写
Hán Việt THÍNH TẢ
nghe viết; chính tả
Cách dùng
Hoạt động trong lớp học: giáo viên đọc, học sinh viết. Cụm: 听写生词 (nghe viết từ mới).
Ví dụ
今天我们听写生词。
Jīntiān wǒmen tīngxiě shēngcí.
Hôm nay chúng ta nghe viết từ mới.
我的听写都对了。
Wǒ de tīngxiě dōu duì le.
Bài nghe viết của tôi đúng hết.