SuperLandingSuperLanding

听写

tīngxiě

Hán Việt THÍNH TẢ

nghe viết; chính tả

HSK 1Động từ

Cách dùng

Hoạt động trong lớp học: giáo viên đọc, học sinh viết. Cụm: 听写生词 (nghe viết từ mới).

Ví dụ

  1. 今天我们听写生词。

    Jīntiān wǒmen tīngxiě shēngcí.

    Hôm nay chúng ta nghe viết từ mới.

  2. 我的听写都对了。

    Wǒ de tīngxiě dōu duì le.

    Bài nghe viết của tôi đúng hết.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn